Thông tin dinh dưỡng
| Hạn sử dụng | 6 tháng kể từ ngày đóng gói |
| Xét trên | 100g (Nguồn tham khảo) |
| Calories | 534Kcal (Nguồn tham khảo) |
| Tổng chất béo | 42,16g ( Trong đó Béo không bão hòa đơn: 7,53g; Béo không bão hòa đa: 28,73g) (Nguồn tham khảo) |
| Tổng Carbohydrate | 28,88g ( Trong đó Chất xơ: 27,3g; Đường: 1,55g) (Nguồn tham khảo) |
| Protein | 18,29g (Nguồn tham khảo) |
| Magie | 392mg (Nguồn tham khảo) |
| Canxi | 255mg (Nguồn tham khảo) |
| Phốt pho | 642mg (Nguồn tham khảo) |
| Kali | 813mg (Nguồn tham khảo) |
| Natri | 30mg (Nguồn tham khảo) |
| Sắt | 5,73mg (Nguồn tham khảo) |
| Kẽm | 4,34mg (Nguồn tham khảo) |
| Đồng | 1,22mg (Nguồn tham khảo) |
| Mangan | 2,48mg (Nguồn tham khảo) |
| Selen | 25,4mcg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin E | 0,31mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin K | 4,3mcg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin C | 0,6mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B1 | 1,644mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B2 | 0,161mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B3 | 3,08mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B5 | 0,985mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B6 | 0,47mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B9 | 87mcg (Nguồn tham khảo) |
| Thông tin thêm | Giàu omega-3 ALA và lignan thực vật; nên xay nhuyễn trước khi dùng để hấp thu tốt hơn (Nguồn tham khảo) |
Thông tin
Thông tin dinh dưỡng
| Hạn sử dụng | 6 tháng kể từ ngày đóng gói |
| Xét trên | 100g (Nguồn tham khảo) |
| Calories | 534Kcal (Nguồn tham khảo) |
| Tổng chất béo | 42,16g ( Trong đó Béo không bão hòa đơn: 7,53g; Béo không bão hòa đa: 28,73g) (Nguồn tham khảo) |
| Tổng Carbohydrate | 28,88g ( Trong đó Chất xơ: 27,3g; Đường: 1,55g) (Nguồn tham khảo) |
| Protein | 18,29g (Nguồn tham khảo) |
| Magie | 392mg (Nguồn tham khảo) |
| Canxi | 255mg (Nguồn tham khảo) |
| Phốt pho | 642mg (Nguồn tham khảo) |
| Kali | 813mg (Nguồn tham khảo) |
| Natri | 30mg (Nguồn tham khảo) |
| Sắt | 5,73mg (Nguồn tham khảo) |
| Kẽm | 4,34mg (Nguồn tham khảo) |
| Đồng | 1,22mg (Nguồn tham khảo) |
| Mangan | 2,48mg (Nguồn tham khảo) |
| Selen | 25,4mcg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin E | 0,31mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin K | 4,3mcg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin C | 0,6mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B1 | 1,644mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B2 | 0,161mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B3 | 3,08mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B5 | 0,985mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B6 | 0,47mg (Nguồn tham khảo) |
| Vitamin B9 | 87mcg (Nguồn tham khảo) |
| Thông tin thêm | Giàu omega-3 ALA và lignan thực vật; nên xay nhuyễn trước khi dùng để hấp thu tốt hơn (Nguồn tham khảo) |
Mô tả
Hạt Lanh JUNG HẠT được tuyển chọn từ những hạt lanh khô tự nhiên, hạt nhỏ đều, màu nâu vàng đặc trưng, không tẩm ướp, không pha trộn. Hạt lanh có vị bùi nhẹ, giàu dinh dưỡng, thường được sử dụng trong các chế độ ăn lành mạnh, ăn chay và thực dưỡng. Sản phẩm phù hợp để xay sữa hạt, làm bột dinh dưỡng hoặc kết hợp cùng các loại đậu – hạt khác.
💥 1. THÔNG TIN SẢN PHẨM Hạt Lanh JUNG HẠT 💥
• Thành phần dinh dưỡng: 100% hạt lanh tự nhiên
• 📦 Quy cách đóng gói: 250gr/500gr/1kg. Tính cả khối lượng bao bì
• NSX/HSD: xem trên bao bì sản phẩm
♥️ 2. LỢI ÍCH CỦA HẠT LANH: ♥️
☑️ Giàu Omega-3 thực vật: Hỗ trợ sức khỏe tim mạch và chống oxy hóa.
☑️ Hỗ trợ tiêu hóa: Hàm lượng chất xơ cao giúp cải thiện hoạt động của hệ tiêu hóa.
☑️ Hỗ trợ kiểm soát cân nặng: Tạo cảm giác no lâu, phù hợp chế độ ăn lành mạnh.
☑️ Bổ sung dưỡng chất tự nhiên: Cung cấp protein thực vật và khoáng chất cần thiết cho cơ thể.
🍽️ 3. CÁCH SỬ DỤNG 🍽️
• Rang nhẹ rồi xay nấu sữa hạt.
• Xay bột hạt lanh, dùng cùng ngũ cốc, sinh tố.
• Kết hợp cùng các loại đậu – hạt khác trong món dinh dưỡng.
📦 4. CÁCH BẢO QUẢN 📦
• Đóng kín sau khi sử dụng.
• Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
• Bảo quản ngăn mát tủ lạnh: 6 tháng
• Bảo quản nhiệt độ thường: 2 tháng
💯 5. CAM KẾT CỦA JUNG HẠT: 💯
• 100% sản phẩm giống mô tả.
• Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
• Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
🍀️ JUNG HẠT - Chuyên cung cấp hạt và các sản phẩm làm sữa hạt 🍀️
Chân thành cảm ơn quý khách đã quan tâm đến sản phẩm!
Nhận xét