Vui lòng liên hệ 0984.410.255 nếu có thắc mắc.

Thông tin dinh dưỡng

Hạn sử dụng 6 tháng kể từ ngày đóng gói
Xét trên 100g (Nguồn tham khảo)
Calories 347Kcal (Nguồn tham khảo)
Tổng chất béo 2,92g (Nguồn tham khảo)
Tổng Carbohydrate 77,24g ( Trong đó Chất xơ: 3,5g; Đường: 0,85g) (Nguồn tham khảo)
Protein 7,94g (Nguồn tham khảo)
Magie 143mg (Nguồn tham khảo)
Canxi 23mg (Nguồn tham khảo)
Phốt pho 333mg (Nguồn tham khảo)
Kali 223mg (Nguồn tham khảo)
Natri 7mg (Nguồn tham khảo)
Sắt 1,47mg (Nguồn tham khảo)
Kẽm 2,02mg (Nguồn tham khảo)
Đồng 0,28mg (Nguồn tham khảo)
Mangan 3,743mg (Nguồn tham khảo)
Selen 23,4mcg (Nguồn tham khảo)
Vitamin B1 0,401mg (Nguồn tham khảo)
Vitamin B2 0,093mg (Nguồn tham khảo)
Vitamin B3 5,091mg (Nguồn tham khảo)
Vitamin B5 1,493mg (Nguồn tham khảo)
Vitamin B6 0,51mg (Nguồn tham khảo)
Vitamin B9 20mcg (Nguồn tham khảo)
Thông tin thêm Còn giữ lớp cám và mầm nên giàu chất xơ, mangan, selen và vitamin B6/B1 hơn gạo trắng (Nguồn tham khảo)